Bản dịch của từ Norman trong tiếng Việt
Norman
Noun [U/C]

Norman(Noun)
nˈɔːmən
ˈnɔrmən
01
Ngôn ngữ Norman, đặc biệt là các phương ngữ được nói ở Normandy
Norman language, especially the dialects spoken in Normandy.
尤其是在诺曼底地区使用的诺曼语及其方言
Ví dụ
02
Một thành viên của một nhóm người có tổ tiên pha trộn giữa người Frank và người Scandinavia, đã định cư ở Normandy vào thế kỷ X.
A member of a group with mixed origins from the Franks and Scandinavians settled in Normandy in the 10th century.
有一位来自弗兰克人与斯堪的那维亚血统的族群成员,于10世纪定居在诺曼底。
Ví dụ
03
Người có tổ tiên là người Norman, đặc biệt là những người sinh sống ở Anh sau cuộc chinh phạt Norman năm 1066.
A descendant of the Normans, particularly those who lived in England after the Norman conquest of 1066.
1066年诺曼征服后,居住在英格兰的诺曼人后裔
Ví dụ
