Bản dịch của từ Norman trong tiếng Việt

Norman

AdjectiveNoun Countable
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Norman (Adjective)

nˈɔːmən
ˈnɔrmən
01

Thuộc về vùng Normandy ở miền bắc nước Pháp, người dân hoặc văn hóa của vùng này.

Relating to Normandy in northern France its people or its culture

Ví dụ
02

Thuộc về người Normandy đã chinh phục nước Anh năm 1066 hoặc ảnh hưởng của họ tại Anh.

Relating to the people from Normandy who conquered England in 1066 or to their influence on England

Ví dụ

Norman (Noun Countable)

nˈɔːmən
ˈnɔrmən
01

Một biến thể tiếng Pháp được sử dụng theo truyền thống tại vùng Normandy.

The variety of French historically spoken in Normandy

Ví dụ
02

Người đến từ vùng Normandy, đặc biệt là người đã xâm lược và chinh phục nước Anh năm 1066.

A person from Normandy especially one of the people who invaded and conquered England in 1066

Ví dụ