Bản dịch của từ Normative dispute trong tiếng Việt

Normative dispute

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Normative dispute(Phrase)

nˈɔːmətˌɪv dɪspjˈuːt
ˈnɔrmətɪv ˈdɪspjut
01

Một cuộc tranh luận liên quan đến các lý thuyết hoặc nguyên tắc chuẩn mực chi phối hành vi hoặc niềm tin

A debate regarding normative theories or principles that govern conduct or beliefs

Ví dụ
02

Một sự bất đồng về những gì được coi là hành vi hoặc tiêu chuẩn bình thường hoặc chấp nhận được

A disagreement over what is considered normal or acceptable behavior or standards

Ví dụ
03

Một cuộc tranh cãi về tiêu chuẩn đánh giá và phán xét

A controversy about the standards of judgment and evaluation

Ví dụ