Bản dịch của từ Norsemen trong tiếng Việt
Norsemen
Noun [U/C]

Norsemen(Noun)
nˈɔːsmɛn
ˈnɔrsmɛn
01
Cụ thể đề cập đến người Viking nổi tiếng với khả năng đi biển và khám phá
Specifically referring to the famous Vikings known for their seafaring skills and exploration abilities.
具体来说,指的是那些以航海技巧和探索能力闻名的维京人。
Ví dụ
Ví dụ
03
Một thành viên của dân tộc Bắc Âu từng quấy phá và định cư ở nhiều nơi châu Âu trong thời Trung Cổ
A member of a Scandinavian tribe roamed and settled in various parts of Europe during the Middle Ages.
在中世纪时期,斯堪的纳维亚民族的一员四处进行掠夺,并在欧洲多个地区定居下来。
Ví dụ
