Bản dịch của từ Nude-topped trong tiếng Việt

Nude-topped

Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Nude-topped(Adjective)

njˈuːdtɒpt
ˈnudˌtɑpt
01

Thường được sử dụng để miêu tả những yếu tố thời trang hoặc thiết kế mà để lộ phần thân trên.

Often used to describe fashion or design elements that leave the upper body uncovered

Ví dụ
02

Phần trên cơ thể không có quần áo, lộ ra hoặc trần trụi.

Exposed or bare on the upper part of the body without clothing

Ví dụ
03

Mặc một chiếc áo có màu nude hoặc màu da.

Having a top that is nude or skincolored

Ví dụ