Bản dịch của từ Nutation trong tiếng Việt

Nutation

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Nutation(Noun)

njutˈeiʃn̩
njutˈeiʃn̩
01

Sự dao động định kỳ của góc nghiêng trục quay của một vật thể (tức trục quay thay đổi hướng hoặc nghiêng lên xuống theo chu kỳ nhỏ khi vật thể quay).

A periodic variation in the inclination of the axis of a rotating object.

旋转物体轴的倾斜周期性变化。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Chuyển động lắc vòng hoặc quay nhẹ của ngọn thân (mầm) đang phát triển, thường là di chuyển theo vòng tròn hoặc hình elíp khi cây tìm vị trí tốt để sinh trưởng hoặc hướng tới ánh sáng.

The circular swaying movement of the tip of a growing shoot.

生长尖端的圆形摆动

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ