Anh - Việt

Bản dịch của từ Obex trong tiếng Việt

obex

Noun

obex (Noun)

/ˈoʊbɛks/
/ˈoʊbɛks/
AI

Nghĩa 01

Thuật ngữ giải phẫu: một nếp mô chất trắng hình lưỡi liềm che phủ góc dưới của nền não thất IV (vùng đáy của thất tư).

Anatomy A small crescentic fold of white matter that covers the inferior angle of the floor of the fourth ventricle.

Ví dụ
Obex rất quan trọng để hiểu về giải phẫu não trong hành vi xã hội.The obex is crucial for understanding brain anatomy in social behavior.
Các nhà nghiên cứu không thường thảo luận về obex trong các nghiên cứu xã hội.Researchers do not often discuss the obex in social studies.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh