Bản dịch của từ Obey the law trong tiếng Việt

Obey the law

Verb Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Obey the law(Verb)

oʊbˈeɪ ðə lˈɔ
oʊbˈeɪ ðə lˈɔ
01

Tuân theo lệnh hoặc quy tắc của một người có thẩm quyền hoặc của một luật lệ.

To follow the commands or rules of someone in authority or of a law.

Ví dụ
02

Hành động theo các quy tắc hoặc yêu cầu.

To act in accordance with rules or requests.

Ví dụ
03

Chịu nhường hoặc tuân theo quyền lực của ai đó.

To yield or submit to the authority of.

Ví dụ

Obey the law(Phrase)

oʊbˈeɪ ðə lˈɔ
oʊbˈeɪ ðə lˈɔ
01

Tôn trọng và thực hiện đúng nghĩa vụ pháp lý.

To respect and adhere to legal obligations

Ví dụ
02

Tuân thủ các quy định, quy chế do cơ quan có thẩm quyền ban hành.

To follow the rules and regulations set by authorities

Ví dụ
03

Hành động theo đúng chuẩn mực pháp luật.

To act in accordance with legal standards

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh