Anh - Việt

Bản dịch của từ Obliger trong tiếng Việt

obliger

Noun

obliger (Noun)

/ˈɑ.blɪ.ɡɚ/
/ˈɑ.blɪ.ɡɚ/
AI

Nghĩa 01

Người hoặc vật bắt buộc, gây ép buộc ai làm điều gì; người/thứ khiến người khác phải tuân theo hoặc làm theo một điều kiện, yêu cầu.

One who or that which obliges.

Ví dụ
Nhiều người có trách nhiệm trong cộng đồng chúng tôi tổ chức sự kiện từ thiện hàng năm.Many obligers in our community help organize local charity events every year.
Không phải tất cả người có trách nhiệm đều tình nguyện cho các hoạt động xã hội trong thành phố của chúng tôi.Not every obliger volunteers for social causes in our city.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh