Anh - Việt

Bản dịch của từ Obligating trong tiếng Việt

obligating

Verb

obligating (Verb)

/ˈɑbləɡˌeɪtɨŋ/
/ˈɑbləɡˌeɪtɨŋ/
AI

Nghĩa 01

Buộc ai đó phải làm điều gì, thường là theo luật hoặc theo chuẩn mực đạo đức; khiến ai đó có trách nhiệm phải thực hiện nghĩa vụ.

to bind or compel someone especially legally or morally.

Ví dụ
Luật pháp buộc công dân tái chế rác thải ở California.Laws are obligating citizens to recycle waste in California.
Họ không buộc mọi người tham dự cuộc họp cộng đồng.They are not obligating people to attend the community meeting.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh