Anh - Việt

Bản dịch của từ Obligates trong tiếng Việt

obligates

Verb

obligates (Verb)

/ˈɑbləgeɪts/
/ˈɑbləgeɪts/
AI

Nghĩa 01

Khiến ai đó cảm thấy có nghĩa vụ về mặt đạo đức hoặc pháp lý phải làm điều gì; buộc ai đó phải làm theo trách nhiệm hoặc nghĩa vụ.

to make someone feel morally or legally bound to do something.

Ví dụ
Xã hội bắt buộc mọi người giúp đỡ những người kém may mắn trong khủng hoảng.Society obligates individuals to help the less fortunate in crises.
Luật này không bắt buộc công dân phải quyên góp tiền cho từ thiện.This law does not obligate citizens to donate money to charities.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh