Anh - Việt
obligations
Noun
obligations (Noun)
/ˌɒblɪɡˈeɪʃənz/
/ˌɑbɫəˈɡeɪʃənz/
AI
Ví dụ
Nghĩa vụ xã hội của Maya gồm làm tình nguyện mười giờ mỗi tháng.Maya's social obligations include volunteering ten hours monthly.
Nghĩa vụ tài chính của Omar không bao gồm quyên góp cho chiến dịch của Sarah.Omar's financial obligations do not include donating to Sarah's campaign.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Theo thỏa thuận nhà ở năm 2024, người thuê có nghĩa vụ giữ gìn không gian chung an toàn.Under the 2024 housing agreement, tenants have obligations to maintain safe spaces.
Hợp đồng tình nguyện năm 2023 nêu rằng sinh viên không có nghĩa vụ tham gia các sự kiện cuối tuần.The 2023 volunteer contract states students have no obligations for weekend events.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Sau trận lũ năm 2024, các tổ chức từ thiện địa phương có nghĩa vụ hỗ trợ những gia đình phải di dời.After the 2024 flood, local charities had obligations to support displaced families.
Nghĩa vụ xã hội của Maya không bao gồm việc quyên tiền cho mọi chiến dịch.Maya's social obligations do not include donating money to every campaign.
Từ tiếng Việt gần nghĩa