Bản dịch của từ Obscure programming platform trong tiếng Việt
Obscure programming platform
Phrase

Obscure programming platform(Phrase)
ˈɒbskjɔː prˈəʊɡræmɪŋ plˈætfɔːm
ˈɑbskjɝ ˈproʊˌɡræmɪŋ ˈpɫætˌfɔrm
01
Một nền tảng lập trình có độ nhận diện hạn chế trong cộng đồng lập trình viên.
A platform for coding that has limited visibility in the developer community
Ví dụ
02
Một môi trường phần mềm không phổ biến hoặc không được ưa chuộng trong giới lập trình viên.
A software environment that is not mainstream or popular among programmers
Ví dụ
03
Một môi trường lập trình không được biết đến rộng rãi hoặc không phổ biến.
A programming environment that is not widely known or used
Ví dụ
