Bản dịch của từ Obscured narrative trong tiếng Việt

Obscured narrative

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Obscured narrative(Noun)

ˈɒbskjɔːd nˈærətˌɪv
ˈɑbskjɝd ˈnɛrətɪv
01

Một câu chuyện có những yếu tố không rõ ràng hoặc chưa được xác định rõ.

A narrative that has elements that are unclear or not well defined

Ví dụ
02

Một câu chuyện khó hiểu hoặc bị che giấu một phần.

A story that is partially hidden or difficult to understand

Ví dụ
03

Một câu chuyện thiếu rõ ràng hoặc minh bạch trong cách trình bày.

A tale that lacks clarity or transparency in its presentation

Ví dụ