Bản dịch của từ Obsessive work habits trong tiếng Việt

Obsessive work habits

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Obsessive work habits(Phrase)

ɒbsˈɛsɪv wˈɜːk hˈæbɪts
ɑbˈsɛsɪv ˈwɝk ˈhæbɪts
01

Một cách tiếp cận không cân bằng trong công việc, ưu tiên công việc hơn các mối quan hệ cá nhân và sức khỏe.

An unbalanced approach to work that prioritizes it above personal relationships and health

Ví dụ
02

Một hành vi cưỡng bức liên quan đến công việc có thể dẫn đến kiệt sức.

A compulsive behavior regarding work that can lead to burnout

Ví dụ
03

Tập trung quá mức vào công việc mà bỏ bê các lĩnh vực khác trong cuộc sống.

Excessive focus on work tasks to the detriment of other areas of life

Ví dụ