Bản dịch của từ Occupation status trong tiếng Việt

Occupation status

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Occupation status(Noun)

ˌɒkjʊpˈeɪʃən stˈeɪtəs
ˌɑkjəˈpeɪʃən ˈsteɪtəs
01

Tình trạng có việc làm hoặc thất nghiệp

The condition or situation of being employed or unemployed

Ví dụ
02

Phân loại tình hình công việc hiện tại của ai đó, thường liên quan đến việc họ đang tham gia làm việc hay tìm kiếm việc làm.

The classification of someones current work situation typically as it relates to being engaged in work or seeking employment

Ví dụ
03

Một vai trò hoặc công việc chuyên nghiệp mà ai đó đảm nhận trong tình trạng công việc

A professional role or job that someone holds employment status

Ví dụ