Bản dịch của từ Occupation status trong tiếng Việt
Occupation status
Noun [U/C]

Occupation status(Noun)
ˌɒkjʊpˈeɪʃən stˈeɪtəs
ˌɑkjəˈpeɪʃən ˈsteɪtəs
Ví dụ
02
Phân loại tình hình công việc hiện tại của ai đó, thường liên quan đến việc họ đang tham gia làm việc hay tìm kiếm việc làm.
The classification of someones current work situation typically as it relates to being engaged in work or seeking employment
Ví dụ
03
Một vai trò hoặc công việc chuyên nghiệp mà ai đó đảm nhận trong tình trạng công việc
A professional role or job that someone holds employment status
Ví dụ
