Bản dịch của từ Oceanfront building trong tiếng Việt

Oceanfront building

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Oceanfront building(Noun)

ˈəʊʃənfrˌʌnt bˈɪldɪŋ
ˈoʊʃənˌfrənt ˈbɪɫdɪŋ
01

Một bất động sản nằm ngay cạnh biển và có khả năng mang đến tầm nhìn ra biển.

A property that has direct access to the ocean and potentially offers views of it

Ví dụ
02

Một tòa nhà nằm ở rìa của đại dương hoặc biển, thường được sử dụng cho mục đích dân cư hoặc thương mại.

A building situated at the edge of an ocean or sea often used for residential or commercial purposes

Ví dụ
03

Một công trình ven biển có thể bao gồm khách sạn, căn hộ hoặc cửa hàng.

A coastal structure that can include hotels apartments or shops

Ví dụ