Bản dịch của từ Octa- trong tiếng Việt

Octa-

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Octa-(Phrase)

ˈɒktə
ˈɑktə
01

Được sử dụng để hình thành các tên của hợp chất chứa nhóm hoặc đơn vị tám nguyên tử

Used in forming the names of compounds containing eight atoms groups or units

Ví dụ
02

Được sử dụng trong lĩnh vực toán học và hình học để chỉ số tám hoặc liên quan đến số tám

Used in the field of mathematics and geometry to refer to eightfold or relating to eight

Ví dụ
03

Một tiền tố chỉ số tám, như trong từ "hình bát giác" hay "tháng Mười"

A prefix denoting eight as in octagon or October

Ví dụ