Bản dịch của từ Off me trong tiếng Việt
Off me
Phrase

Off me(Phrase)
ˈɒf mˈɛ
ˈɔf ˈmɛ
01
Để biểu thị sự từ chối hoặc xa lánh ai đó hoặc điều gì đó
To indicate rejection or distancing from someone or something
Ví dụ
Ví dụ
03
Được sử dụng trong các cụm từ để diễn đạt sự khó chịu hoặc bực bội
Used in expressions to suggest annoyance or irritation
Ví dụ
