Bản dịch của từ Off me trong tiếng Việt

Off me

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Off me(Phrase)

ˈɒf mˈɛ
ˈɔf ˈmɛ
01

Để biểu thị sự từ chối hoặc xa lánh ai đó hoặc điều gì đó

To indicate rejection or distancing from someone or something

Ví dụ
02

Được sử dụng để chỉ việc loại bỏ cái gì đó khỏi người nói hoặc khỏi sở hữu của người nói

Used to indicate the removal of something from the speaker or the speakers possession

Ví dụ
03

Được sử dụng trong các cụm từ để diễn đạt sự khó chịu hoặc bực bội

Used in expressions to suggest annoyance or irritation

Ví dụ