Bản dịch của từ Office mail area trong tiếng Việt

Office mail area

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Office mail area(Noun)

ˈɒfɪs mˈeɪl ˈeəriə
ˈɔfɪs ˈmeɪɫ ˈɑriə
01

Một nơi vật lý nơi mà thư từ và bưu kiện được tiếp nhận và xử lý

A physical location where postal mail and packages are received and processed

Ví dụ
02

Một khu vực trong văn phòng được chỉ định để xử lý công việc liên quan đến thư tín và liên lạc

A segment of an office designated for handling correspondence and communication tasks

Ví dụ
03

Một khu vực được chỉ định trong văn phòng để phân loại và phân phát thư từ

A designated space within an office for sorting and distributing mail

Ví dụ