Bản dịch của từ Office setting trong tiếng Việt

Office setting

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Office setting(Noun)

ˈɒfɪs sˈɛtɪŋ
ˈɔfɪs ˈsɛtɪŋ
01

Một hoàn cảnh hay tình huống cụ thể liên quan đến các công việc và hoạt động diễn ra trong một văn phòng

A specific setting or situation related to the functions and activities taking place in an office.

这是指在办公室中发生的各项职能和活动所涉及的特定情境或情形。

Ví dụ
02

Môi trường hoặc không gian của văn phòng, bao gồm cách bố trí và thiết kế của nó

The environment or atmosphere of an office includes its layout and design.

一个办公室的环境或氛围包括它的布局和设计方式。

Ví dụ
03

Không gian làm việc chung, thường có bàn làm việc, máy tính và các khu vực họp nhóm.

An office space is a physical area where work is carried out, typically including desks, computers, and meeting areas.

一个供办公的空间,通常设有办公桌、电脑和会议区

Ví dụ