Bản dịch của từ Official envoy trong tiếng Việt
Official envoy
Noun [U/C]

Official envoy(Noun)
əfˈɪʃəl ˈɛnvɔɪ
əˈfɪʃəɫ ˈɛnˌvɔɪ
01
Một người được chính thức chỉ định làm đại diện của chính phủ hoặc tổ chức trong các sự kiện ngoại giao hoặc lễ hội
A person officially designated as a representative of a government or organization at diplomatic events or ceremonies.
这是被正式指定代表某个政府或组织参加外交或礼仪活动的人。
Ví dụ
Ví dụ
03
Một người đại diện hoặc người ủy quyền thay mặt người khác để hành động
A representative or authorized agent is permitted to act on behalf of someone else.
代表或授权代表有权代表他人行事。
Ví dụ
