Bản dịch của từ Offshore sourcing rule trong tiếng Việt

Offshore sourcing rule

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Offshore sourcing rule(Phrase)

ˈɒfʃɔː sˈɔːsɪŋ ʐˈuːl
ˈɔfˌʃɔr ˈsɔrsɪŋ ˈruɫ
01

Hành động thu mua hàng hoá hoặc dịch vụ từ nhà cung cấp nước ngoài thường nhằm mục đích giảm chi phí.

The practice of obtaining goods or services from a foreign supplier often to reduce costs

Ví dụ
02

Một bộ hướng dẫn hoặc tiêu chí để mua sắm sản phẩm hoặc dịch vụ từ các nhà cung cấp nước ngoài.

A set of guidelines or criteria for acquiring products or services from overseas suppliers

Ví dụ
03

Quy định về việc mua sắm hàng hóa hoặc dịch vụ từ các thực thể nước ngoài

Regulations governing the procurement of goods or services from offshore entities

Ví dụ