Bản dịch của từ Omani person trong tiếng Việt

Omani person

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Omani person(Noun)

ˈəʊmɐnˌi pˈɜːsən
ˈoʊˈmɑni ˈpɝsən
01

Một người từ Oman, một quốc gia nằm ở bờ đông nam của bán đảo Ả Rập.

A person from Oman a country located on the southeastern coast of the Arabian Peninsula

Ví dụ
02

Một thành viên của văn hóa hoặc xã hội Oman

A member of the Omani culture or society

Ví dụ
03

Một cá nhân là công dân của Oman.

An individual who is a citizen of Oman

Ví dụ