Bản dịch của từ Once over trong tiếng Việt

Once over

Idiom
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Once over(Idiom)

01

Để kiểm tra hoặc xem xét một cái gì đó một cách nhanh chóng hoặc hời hợt.

To examine or review something quickly or superficially.

粗略查看或审核某事

Ví dụ
02

Để xem qua một cái gì đó một lần.

To look over something one time.

看看某样东西,浏览一下

Ví dụ
03

Để đưa ra một đánh giá ngắn gọn về điều gì đó.

To give something a brief assessment.

对某事进行简短的评价。

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh