Bản dịch của từ Oncology social worker trong tiếng Việt
Oncology social worker
Noun [U/C]

Oncology social worker(Noun)
ɑŋkˈɑlədʒi sˈoʊʃəl wɝˈkɚ
ɑŋkˈɑlədʒi sˈoʊʃəl wɝˈkɚ
01
Một chuyên gia cung cấp hỗ trợ cho bệnh nhân ung thư và gia đình của họ.
A professional who provides support to cancer patients and their families.
Ví dụ
02
Một chuyên gia trong việc đáp ứng nhu cầu tâm lý và cảm xúc của những cá nhân được chẩn đoán mắc bệnh ung thư.
An expert in addressing the emotional and psychological needs of individuals diagnosed with cancer.
Ví dụ
03
Một người giúp điều hướng các thách thức của việc điều trị ung thư và sống sót qua căn bệnh này.
A person who helps navigate the challenges of cancer treatment and survivorship.
Ví dụ
