Bản dịch của từ One-tailed test trong tiếng Việt
One-tailed test
Noun [U/C]

One-tailed test(Noun)
oʊntˈeɪtəld tˈɛst
oʊntˈeɪtəld tˈɛst
01
Thông thường được sử dụng trong các tình huống dự kiến sự lệch khỏi giả thuyết không theo một hướng nhất định.
This is usually applied in situations where a deviation from the hypothesis doesn't have a one-sided expectation.
通常适用于那些偏离某一假设,而无需朝一个确定方向期待的情况。
Ví dụ
Ví dụ
