Bản dịch của từ Oolitic trong tiếng Việt

Oolitic

Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Oolitic(Adjective)

ˌuːəlˈɪtɪk
ˌuˈɫɪtɪk
01

Liên quan đến đá oolit hoặc được cấu thành từ đá oolit, loại đá này gồm các hạt nhỏ hình cầu, chủ yếu là carbonate canxi.

Regarding oolite or objects that contain oolite, these are small spherical grains made of calcium carbonate.

与鲕粒相关或由鲕粒组成的,鲕粒是由细小的球状碳酸钙颗粒组成的岩石材料。

Ví dụ
02

Mô tả các loại đá hình thành từ vật liệu oolit thường đề cập đến các loại đá trầm tích gồm các hạt ooid.

Descriptions of oolitic rocks usually refer to sedimentary stones that contain ooids.

通常描述由球粒白云石材料形成的各种岩石类型指的是含有球粒的沉积岩,也被称为球粒白云岩。

Ví dụ