Bản dịch của từ Opacity distribution trong tiếng Việt
Opacity distribution
Noun [U/C]

Opacity distribution(Noun)
əpˈæsɪti dˌɪstrɪbjˈuːʃən
əˈpæsəti ˌdɪstrəbˈjuʃən
01
Tình trạng hoặc chất lượng không trong suốt hoặc mờ đục.
The state or quality of being opaque or nontransparent
Ví dụ
Ví dụ
03
Một phân bố các giá trị thể hiện các mức độ mờ đục khác nhau trong một mẫu.
A distribution of values representing varying degrees of opacity across a sample
Ví dụ
