Bản dịch của từ Opacity distribution trong tiếng Việt

Opacity distribution

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Opacity distribution(Noun)

əpˈæsɪti dˌɪstrɪbjˈuːʃən
əˈpæsəti ˌdɪstrəbˈjuʃən
01

Tình trạng hoặc chất lượng không trong suốt hoặc mờ đục.

The state or quality of being opaque or nontransparent

Ví dụ
02

Mức độ ánh sáng bị cản trở bởi một môi trường.

A measure of the extent to which light is blocked by a medium

Ví dụ
03

Một phân bố các giá trị thể hiện các mức độ mờ đục khác nhau trong một mẫu.

A distribution of values representing varying degrees of opacity across a sample

Ví dụ