Bản dịch của từ Open access trong tiếng Việt

Open access

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Open access(Noun)

ˈoʊpən ˈæksˌɛs
ˈoʊpən ˈæksˌɛs
01

Hệ thống xuất bản cho phép truy cập tự do vào các nghiên cứu và thông tin học thuật.

A publishing platform that provides free access to academic research and information.

这是一个免费提供学术研究和信息的出版系统。

Ví dụ
02

Một phương pháp nghiên cứu và học thuật loại bỏ rào cản trong việc tiếp cận tài liệu khoa học.

An approach to research and academia that removes barriers to accessing scientific literature.

一种研究与学术的方式,旨在打破获取科研资料的墙壁。

Ví dụ
03

Một phong trào vận động vì quyền truy cập công khai vào các kết quả nghiên cứu học thuật.

A movement supporting open access to scholarly research materials.

这是一个倡导公众获取学术研究成果的运动。

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh