Bản dịch của từ Open field system trong tiếng Việt
Open field system
Noun [U/C]

Open field system(Noun)
ˈəʊpən fˈiːld sˈɪstəm
ˈoʊpən ˈfiɫd ˈsɪstəm
01
Một hệ thống nông nghiệp lịch sử, trong đó đất được chia thành các dải và canh tác tập thể.
A traditional agricultural system where land was divided into strips and cultivated collectively.
这是一个具有悠久历史的农业制度,土地被划分成若干带状区域,实行集体耕作。
Ví dụ
Ví dụ
