Bản dịch của từ Open heart trong tiếng Việt
Open heart
Noun [U/C]

Open heart(Noun)
ˌəʊp(ə)n ˈhɑːt
ˌəʊp(ə)n ˈhɑːt
01
Một quả tim gần như không có máu, được tạm thời bắc cầu và mở ra để kiểm tra hoặc phẫu thuật. Thường mang tính quy kết (thường ở dạng tim hở), chỉ định hoặc liên quan đến một ca phẫu thuật như vậy.
A practically bloodless heart that has been temporarily bypassed and opened for examination or surgery. Usually attributive (frequently in form open-heart), designating or relating to such an operation.
Ví dụ
