Bản dịch của từ Open path trong tiếng Việt

Open path

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Open path(Phrase)

ˈəʊpən pˈæθ
ˈoʊpən ˈpæθ
01

Con đường hoặc lối đi có thể tiếp cận hoặc sử dụng được.

A route or way that is accessible or available for use

Ví dụ
02

Một cơ hội hoặc lựa chọn rõ ràng để tiến triển hoặc thành công.

A clear opportunity or option for progress or success

Ví dụ
03

Một con đường không bị chặn hoặc hạn chế, cho phép di chuyển hoặc truy cập.

A pathway that is not blocked or restricted allowing movement or access

Ví dụ