Bản dịch của từ Opening day trong tiếng Việt
Opening day
Noun [U/C]

Opening day(Noun)
ˈəʊpənɪŋ dˈeɪ
ˈoʊpənɪŋ ˈdeɪ
01
Ngày đầu tiên mà một hoạt động sự kiện hoặc tổ chức bắt đầu
The first day on which an event activity or organization begins
Ví dụ
02
Ngày một cửa hàng kinh doanh hoặc tổ chức chính thức mở cửa đón công chúng
The day a store business or institution is officially opened to the public
Ví dụ
