Bản dịch của từ Opening day trong tiếng Việt

Opening day

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Opening day(Noun)

ˈəʊpənɪŋ dˈeɪ
ˈoʊpənɪŋ ˈdeɪ
01

Ngày đầu tiên mà một hoạt động sự kiện hoặc tổ chức bắt đầu

The first day on which an event activity or organization begins

Ví dụ
02

Ngày một cửa hàng kinh doanh hoặc tổ chức chính thức mở cửa đón công chúng

The day a store business or institution is officially opened to the public

Ví dụ
03

Ngày đầu tiên trong mùa giải thể thao khi các trận đấu hoặc trò chơi chính thức được diễn ra

The initial day in a sports season when official games or matches are played

Ví dụ