Bản dịch của từ Operative clause trong tiếng Việt

Operative clause

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Operative clause(Noun)

ˈɑpɚətɨv klˈɔz
ˈɑpɚətɨv klˈɔz
01

Một điều khoản trong hợp đồng hoặc tài liệu pháp lý mô tả các điều kiện và điều khoản cần được tuân theo hoặc thi hành.

A clause in a contract or legal document that outlines the terms and conditions that are to be followed or enforced.

Ví dụ
02

Trong các văn bản lập pháp, phần của tài liệu nêu rõ hành động hoặc quyết định đang được thực hiện hoặc đề xuất.

In legislative texts, the part of the document that states the action or decision being taken or proposed.

Ví dụ
03

Một điều khoản có hiệu lực pháp lý và có khả năng được thi hành tại tòa án.

A clause that has legal effect and is capable of being enforced in a court.

Ví dụ