Anh - Việt

Bản dịch của từ Organismal trong tiếng Việt

organismal

Adjective

organismal (Adjective)

/ˈɔɹɡənzməsəl/
/ˈɔɹɡənzməsəl/
AI

Nghĩa 01

Liên quan đến đặc điểm hoặc các thuộc tính của một sinh vật (thường là sinh vật sống như thực vật hoặc động vật).

related to characteristic of or concerning an organism especially a living organism such as a plant or animal.

Ví dụ
Hành vi sinh vật của voi cho thấy mối liên kết xã hội mạnh mẽ trong bầy.The organismal behavior of elephants shows strong social bonds in herds.
Mèo không sinh vật bằng chó trong việc hình thành các nhóm xã hội.Cats are not as organismal as dogs in forming social groups.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh