Anh - Việt

Bản dịch của từ Organizations trong tiếng Việt

organizations

Noun

organizations (Noun)

/ˌɔːɡɐnaɪzˈeɪʃənz/
/ˌɔrɡənɪˈzeɪʃənz/
AI

Nghĩa 01

Một tập hợp có tổ chức của những người với một mục đích cụ thể, chẳng hạn như một doanh nghiệp hoặc bộ phận của chính phủ.

An organized body of people with a particular purpose such as a business or government department

Ví dụ
Các tổ chức xã hội đã giúp 500 gia đình vô gia cư ở Chicago sau trận lũ năm 2023.Social organizations helped 500 homeless families in Chicago after the 2023 flood.
Các tổ chức cộng đồng đã không ủng hộ đề xuất nhà ở xã hội của Maya tại Boston.Community organizations did not support Maya's social housing proposal in Boston.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Hành động tổ chức hoặc được tổ chức

The act of organizing or being organized

Ví dụ
Công tác tổ chức các cuộc khảo sát cộng đồng giúp bài luận của Maya về niềm tin xã hội tốt hơn.Organizations of community surveys improved Maya’s essay on social trust.
Việc tổ chức dữ liệu xã hội kém đã làm yếu lập luận nói của Omar.Poor organizations of social data weakened Omar’s speaking argument.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03

Một cách sắp xếp hay cấu trúc có hệ thống

A systematic arrangement or structure

Ví dụ
Cách sắp xếp kết quả khảo sát của Maya cho thấy ba xu hướng xã hội rõ ràng.The organizations of Maya's survey results showed three clear social patterns.
Cấu trúc dữ liệu cộng đồng kém có thể che giấu sự bất bình đẳng xã hội.Poor organizations of community data can hide social inequality.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Video ngữ cảnh