Bản dịch của từ Originally made trong tiếng Việt
Originally made
Phrase

Originally made(Phrase)
ərˈɪdʒɪnəli mˈeɪd
ɝˈɪdʒənəɫi ˈmeɪd
Ví dụ
02
Đề cập đến một cái gì đó chưa từng được thay đổi hay chỉnh sửa kể từ khi nó được sản xuất ban đầu.
Refers to something that has not been altered or changed since its initial production
Ví dụ
03
Được làm trong quá khứ thường chỉ nguồn gốc hoặc điểm khởi đầu.
Made in the past typically indicating an origin or starting point
Ví dụ
