Bản dịch của từ Orphenadrine trong tiếng Việt

Orphenadrine

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Orphenadrine(Noun)

ˈɔɹfənəndˌaɪɹ
ˈɔɹfənəndˌaɪɹ
01

Orphenadrine là một thuốc tổng hợp có nguồn gốc từ diphenhydramine, có tác dụng kháng muscarinic và được dùng làm thuốc giãn cơ, đặc biệt để điều trị triệu chứng Parkinson và hội chứng Parkinson do thuốc (ngoại tiết).

A synthetic derivative of diphenhydramine that has antimuscarinic activity and is used as a muscle relaxant especially in the treatment of Parkinsons disease and druginduced parkinsonism omethyldiphenhydramine CH₃C₆H₄C₆H₅CH·O·CH₂CH₂NCH₃₂.

一种合成药物,具有抗胆碱作用,主要用于治疗帕金森病和药物诱发的帕金森综合症。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh