Bản dịch của từ Ourselves trong tiếng Việt

Ourselves

Pronoun
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Ourselves(Pronoun)

ɑɹsˈɛlvz
aʊɚsˈɛlvz
01

Đại từ dùng làm tân ngữ của động từ hoặc giới từ khi tân ngữ chính là cùng người với chủ ngữ, và chủ ngữ là người nói cùng một hoặc vài người khác (tức là “chúng tôi/chúng ta” nhưng ở dạng tân ngữ).

Used as the object of a verb or preposition when this is the same as the subject of the clause and the subject is the speaker and one or more other people considered together.

我们自己

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Từ dùng để nhấn mạnh “chúng tôi” hoặc “chúng ta” — tức là người nói cùng với một hoặc vài người khác — thường nhấn vào hành động hoặc cảm xúc do chính nhóm đó làm hoặc trải nghiệm (ví dụ: “chúng tôi tự làm” = chúng tôi, chứ không phải người khác, làm việc đó).

We or us personally used to emphasize the speaker and one or more other people considered together.

我们自己

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh