Bản dịch của từ Outdated exchange trong tiếng Việt

Outdated exchange

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Outdated exchange(Noun)

aʊtdˈeɪtɪd ˈɛkstʃeɪndʒ
ˈaʊtˌdeɪtɪd ˈɛksˈtʃeɪndʒ
01

Một sự trao đổi ý tưởng hoặc thông tin giữa những người hoặc nhóm.

An exchange of ideas or information between people or groups

Ví dụ
02

Một tình huống mà một thứ gì đó được thay thế bằng một thứ hiện đại hoặc hiệu quả hơn.

A situation in which something is replaced by something more modern or effective

Ví dụ
03

Hành động cho và nhận một cái gì đó, thường là tiền hoặc hàng hóa.

The act of giving and receiving something typically money or goods

Ví dụ