Bản dịch của từ Outer tree trong tiếng Việt

Outer tree

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Outer tree(Noun)

ˈaʊtɐ trˈiː
ˈaʊtɝ ˈtri
01

Một cái cây nằm ở rìa ngoài của một khu rừng hoặc khu vực.

A tree that is located on the outer edge of a forest or area

Ví dụ
02

Một cái cây dùng làm ranh giới hoặc điểm đánh dấu cho một giới hạn bên ngoài.

A tree that serves as a boundary or marker for an outer limit

Ví dụ
03

Phần của cây mọc ra ngoài hoặc kéo dài vượt qua thân chính.

The part of a tree that grows outward or extends beyond the main trunk

Ví dụ