Bản dịch của từ Output tracking trong tiếng Việt

Output tracking

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Output tracking(Noun)

aʊtpˈʌt trˈækɪŋ
ˈaʊtˌpət ˈtrækɪŋ
01

Hành động theo dõi và ghi lại hiệu suất hoặc hoạt động của một cái gì đó

The act of monitoring and recording the performance or activity of something

Ví dụ
02

Dữ liệu cung cấp cái nhìn về hiệu suất hoặc sự tiến triển của một hoạt động.

The data that provides insights on the performance or progress of an operation

Ví dụ
03

Một hệ thống hoặc quy trình để quan sát và báo cáo kết quả.

A system or process for observing and reporting output

Ví dụ