Bản dịch của từ Outsider trong tiếng Việt

Outsider

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Outsider(Noun)

aʊtsˈaɪdɚ
aʊtsˈaɪdəɹ
01

Người (hoặc đối thủ, ứng viên) được cho là ít có khả năng thắng hoặc thành công trong một cuộc thi, cuộc bầu cử, hay cuộc đua — thường bị xem là kẻ yếu hoặc ít triển vọng.

A competitor applicant etc thought to have little chance of success.

被认为没有胜算的竞争者

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Người không thuộc về một tổ chức, nghề nghiệp hoặc nhóm cụ thể; người ngoài (không phải thành viên hoặc không nằm trong vòng trong của một cộng đồng/nhóm).

A person who does not belong to a particular organization or profession.

外人

outsider meaning
Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của Outsider (Noun)

SingularPlural

Outsider

Outsiders

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ