Bản dịch của từ Overhead cost trong tiếng Việt

Overhead cost

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Overhead cost (Noun)

01

Một khoản chi phí không liên quan trực tiếp đến sản xuất.

An expense that is not directly tied to production.

Ví dụ

The overhead cost for the community center is $5,000 each month.

Chi phí chung cho trung tâm cộng đồng là 5.000 đô la mỗi tháng.

Overhead cost is not included in the charity's budget for 2024.

Chi phí chung không được bao gồm trong ngân sách của tổ chức từ thiện năm 2024.

Is the overhead cost affecting local social programs in our city?

Chi phí chung có ảnh hưởng đến các chương trình xã hội địa phương không?

02

Một chi phí phát sinh bất kể khối lượng sản xuất.

A cost that is incurred regardless of production volume.

Ví dụ

Overhead costs for social programs increased by 15% last year.

Chi phí chung cho các chương trình xã hội đã tăng 15% năm ngoái.

Overhead costs do not include direct expenses like salaries or materials.

Chi phí chung không bao gồm các chi phí trực tiếp như lương hoặc nguyên liệu.

What are the overhead costs for community outreach initiatives in 2023?

Chi phí chung cho các sáng kiến tiếp cận cộng đồng năm 2023 là gì?

03

Các chi phí liên tục để điều hành một doanh nghiệp không liên quan trực tiếp đến việc tạo ra sản phẩm hoặc dịch vụ.

The ongoing expenses of operating a business that arent directly attributable to creating a product or service.

Ví dụ

The overhead cost for community centers can be quite high each month.

Chi phí hoạt động của các trung tâm cộng đồng có thể rất cao mỗi tháng.

Overhead costs do not include salaries for social workers in nonprofits.

Chi phí hoạt động không bao gồm lương cho nhân viên xã hội trong tổ chức phi lợi nhuận.

Are overhead costs increasing for social enterprises in 2023?

Chi phí hoạt động có đang tăng lên cho các doanh nghiệp xã hội trong năm 2023 không?

Chu Du Speak

Chat AI

Bạn

Luyện Speaking sử dụng Overhead cost cùng Chu Du Speak

Video ngữ cảnh

Từ đồng nghĩa (Synonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp

Từ trái nghĩa (Antonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp

Tần suất xuất hiện

1.0/8Rất thấp
Listening
Rất thấp
Speaking
Rất thấp
Reading
Rất thấp
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Rất thấp

Tài liệu trích dẫn có chứa từ

Idiom with Overhead cost

Không có idiom phù hợp