Anh - Việt

Bản dịch của từ Overindulging trong tiếng Việt

overindulging

NounVerb

overindulging (Noun)

/ˌoʊvɚɨndˈʌlɨŋ/
/ˌoʊvɚɨndˈʌlɨŋ/
AI

Nghĩa 01

Thói quen ăn quá độ; ăn uống quá mức cần thiết (ăn no quá, ăn nhiều hơn mức khỏe hoặc cần thiết).

the habit of eating to excess.

Ví dụ
Sự thèm ăn quá mức đưa đến tăng cân.Her overindulging in sweets led to weight gain.
Việc mua sắm quá mức có thể làm hại đến ổn định tài chính của bạn.Overindulging in shopping can harm your financial stability.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

overindulging (Verb)

/ˌoʊvɚɨndˈʌlɨŋ/
/ˌoʊvɚɨndˈʌlɨŋ/
AI

Nghĩa 01

Cho phép bản thân hoặc người khác hưởng quá mức một thứ gì đó dễ chịu, đặc biệt là ăn uống hoặc uống quá độ; nuông chiều quá mức dẫn đến tiêu thụ quá nhiều.

to allow yourself or someone else to have too much of something enjoyable especially food or drink.

Ví dụ
Cô ấy hối hận vì đã quá thể hiện trong việc ăn tráng miệng tại buổi tiệc tối qua.She regretted overindulging in desserts at the party last night.
Anh ấy khuyên không nên quá thể hiện trong việc uống rượu để duy trì lối sống lành mạnh.He advises against overindulging in alcohol to maintain a healthy lifestyle.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh