Bản dịch của từ Overlooked journal trong tiếng Việt

Overlooked journal

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Overlooked journal(Noun)

ˈəʊvəlˌʊkt dʒˈɜːnəl
ˈoʊvɝˌɫʊkt ˈdʒɝnəɫ
01

Một tạp chí bị bỏ qua đề cập đến một tạp chí học thuật không nhận được sự chú ý xứng đáng, thường xuất bản những nghiên cứu quan trọng nhưng chưa được đánh giá đúng mức.

An overlooked journal refers to an academic journal that does not receive the attention it deserves often publishing significant but underappreciated research

Ví dụ
02

Một ấn phẩm định kỳ chứa đựng các bài viết và kết quả nghiên cứu trong một lĩnh vực học thuật cụ thể, thường ít được đọc hoặc công nhận rộng rãi.

A periodical publication that contains articles and research findings in a specific academic discipline often not widely read or acknowledged

Ví dụ
03

Một bộ sưu tập các tác phẩm viết lại ghi chép các quan sát hoặc nghiên cứu đã bị bỏ qua hoặc đánh giá thấp.

A collection of written pieces that document observations or studies that have been ignored or undervalued

Ví dụ