Anh - Việt

Bản dịch của từ Overprint trong tiếng Việt

overprint

NounVerb

overprint (Noun)

/ˈoʊvəɹpɹɪntn/
/oʊvəɹpɹˈɪntv/
AI

Nghĩa 01

Các chữ, hình ảnh hoặc nội dung được in lên một bề mặt đã có sẵn nội dung in trước đó (tức là in thêm lên phần đã in).

Words or other matter printed on to something already bearing print.

Ví dụ
Tờ rơi có in thêm thông tin về các sự kiện xã hội tháng này.The flyer had an overprint of new social events this month.
Không có in thêm trên các poster sự kiện từ thiện.There is no overprint on the charity event posters.

overprint (Verb)

/ˈoʊvəɹpɹɪntn/
/oʊvəɹpɹˈɪntv/
AI

Nghĩa 01

In ấn thêm chữ, ký hiệu hoặc hình ảnh lên một tem, giấy hoặc bề mặt đã có in sẵn (tức là in chồng lên phần đã in trước đó).

Print additional matter on a stamp or other surface already bearing print.

Ví dụ
Họ sẽ in thêm thiết kế mới trên tem từ thiện vào tháng sau.They will overprint new designs on the charity stamps next month.
Tổ chức không in thêm tem nào trong năm nay cho sự kiện.The organization did not overprint any stamps this year for the event.

Nghĩa 02

In ấn quá nhiều bản sao hơn mức cần thiết (in dư số lượng bản in).

Print too many copies of.

Ví dụ
Tổ chức đã quyết định in quá nhiều tờ rơi cho sự kiện cộng đồng.The organization decided to overprint flyers for the community event.
Họ đã không in quá nhiều áp phích cho chiến dịch từ thiện.They did not overprint the posters for the charity drive.

Nghĩa 03

In ấn: in đậm quá mức hoặc in lại lên phần đã in khiến bản in (hoặc hình ảnh) trở nên tối hơn so với dự định.

Make a print or other positive darker than intended.

Ví dụ
Nghệ sĩ quyết định in màu đậm hơn để tạo hiệu ứng mạnh mẽ.The artist decided to overprint the colors for a bolder effect.
Họ đã không in đậm tờ rơi, dẫn đến chữ bị mờ.They did not overprint the flyers, resulting in faded text.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh