Bản dịch của từ Overt reality trong tiếng Việt
Overt reality
Noun [U/C]

Overt reality(Noun)
ˈəʊvɜːt riːˈælɪti
ˈɑvɝt riˈæɫəti
01
Trạng thái của việc cởi mở và có thể quan sát được, không bị ẩn giấu hay che đậy.
The state of being open and observable not hidden or concealed
Ví dụ
02
Thực tại rõ ràng, dễ nhận thấy và không mơ hồ.
Reality that is apparent to the senses straightforward and unequivocal
Ví dụ
03
Một sự thật hoặc hoàn cảnh rõ ràng và hiển nhiên.
A fact or circumstance that is clear and evident
Ví dụ
