Bản dịch của từ Owned residence trong tiếng Việt

Owned residence

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Owned residence(Noun)

ˈaʊnd rˈɛzɪdəns
ˈoʊnd ˈrɛzədəns
01

Một căn nhà riêng tư nơi cư trú

A private property where people live.

这是一处个人的私有财产,人们在这里生活。

Ví dụ
02

Nơi cư trú của ai đó, đặc biệt là khi đó là sở hữu của họ

A place where someone lives, especially when it's owned by them.

某人居住的地方,特别是当那是他们的房产时

Ví dụ
03

Một ngôi nhà hoặc căn hộ do cá nhân hoặc gia đình sở hữu, không phải thuê từ chủ nhà.

A house or apartment owned by an individual or family rather than rented from a landlord.

这是一套由个人或家庭拥有的房屋或公寓,而非租自房东的房产。

Ví dụ