Bản dịch của từ Oxidase trong tiếng Việt

Oxidase

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Oxidase(Noun)

ˈɑksɪdeɪs
ˈɑksɪdeɪs
01

Oxidase là một loại enzym xúc tác phản ứng truyền nguyên tử hiđro (hay điện tử) từ một phân tử chất nền sang phân tử oxy, thường tạo thành nước hoặc hydrogen peroxide (nước oxy). Nói ngắn gọn, oxidase giúp oxy hóa chất khác bằng cách kết hợp với oxy và sinh ra nước hoặc hydrogen peroxide.

An enzyme which promotes the transfer of a hydrogen atom from a particular substrate to an oxygen molecule forming water or hydrogen peroxide.

氧化酶是一种促进氢原子转移到氧分子的酶。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh